|
hỒ SƠ
NHẬP HỌC |
|
|
|
GIỚI
THIỆU TỔNG QUÁT |
|
|
Chi tiết về thời gian học, lớp học, giờ học,
chương trình học và họat động hằng ngày tại
Stamford Grammar... | |
|
GIÁO VIÊN |
|
|
Đội ngũ giáo viên mầm non nói tiếng anh bản xứ đến từ Úc, Mỹ, New Zealand, Anh,
Canada và tập thể giáo viên Việt Nam có trình độ chuyên môn cao.
| |
|
|
| | |
|
LỚP NHÀ TRẺ: 1.5 ĐẾN 3 TUỔI |
|
|
1. Phát triển vận động:
Đi thẳng người nhấc cao chân
Chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng
Lên xuống cầu thang có vịnh
Bật xa bằng hai chân 20cm
Ném xa
Xâu hạt thành chuỗi
Ghép hình 4 mảnh
Biết cài nút áo, mặc quần.
2. Phát triển nhận thức:
Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể con người (Mắt, mũi,
tai, miệng, tay, chân, đầu, tóc)
Gọi tên và nói được chức năng, một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật,
hoa, quả, con vật quen thuộc.
Nhận biết được một-nhiều, ba màu cơ bản: đỏ-xanh-vàng.
Thích họat động tìm hiểu khám phá đồ vật và bắt chước một số hành động của
những người xung quanh.
3. Phát triển ngôn ngữ:
Phát âm rõ ràng.
Thích trò chuyện với cô và các bạn trong nhóm.
Thích và trả lời được các câu hỏi: Thế nào? Để làm gì? Tại sao…?
Đọc thơ, kể lại truyện ngắn quen thuộc.
Tự “kể chuyện”.
Viết nguệch ngoạc khi được đưa bút chì hoặc bút sáp.
4. Phát triển tình cảm xã hội:
Biết tên tuổi, giới tính, một số đặc điểm của bản thân.
Biết tên bố, mẹ, anh chị, cô giáo, bạn bè…
Bắt đầu chú ý và thể hiện sự quan tâm đến những trẻ khác; chơi cùng bạn,
không tranh giành đồ chơi của bạn.
Nhận biết cảm xúc của người khác và đáp lại một cách phù hợp.
Thích hát và vận động đơn giản theo nhạc một số bài hát.
Thích đọc thơ, kể chuyện một số bài thơ câu chuyện đơn giản.
Vẽ nguyệch ngoạc.
Biết chào hỏi, cảm ơn.
Biết chờ đợi đến lượt.
Bước đầu tự thu dọn đồ dùng đồ chơi sau khi chơi, ăn uống, vệ sinh.
5. Dinh dưỡng, sức khỏe:
Trẻ thích nghi với sinh hoạt theo lứa tuổi ở nhà trẻ: vui vẻ, thoải mái, ăn
ngon miệng, ăn hết suất, ngủ ngon.
Trẻ ăn được cơm với nhiều loại thức ăn khác nhau.
Biết yêu cầu cho thêm canh, nước uống một cách lễ phép, biết cám ơn.
Ngủ một giấc, đúng giờ.
Trẻ biết gọi cô khi có nhu cầu đi vệ sinh.
Đi vệ sinh đúng nơi qui định.
Trẻ có một số thói quen sạch sẽ: biết gọi cô khi bị ướt bẩn, rửa tay trước
khi ăn, khi tay bẩn, uống nước sau khi ăn. Vứt rác đúng nơi qui định.
Biết tự đi đến bàn ăn, cầm muỗng tự múc ăn, cầm ca uống nước.
Biết tự rứa tay với sự giúp đở của người lớn.
Bếit cởi vớ, cởi quần khi bị ướt, bị dơ với sự giúp đở của người lớn.
Biết thu dọn đồ chơi, để dép đúng nơi quy định.
Biết thể hiện bằng lời nói về yêu cầu của trẻ trong ăn, ngủ, vệ sinh.
Tự nguyện khi được tắm rửa.
Trẻ thích được chải răng.
Chấp nhận đi dép, đội nón khi đi nắng, đi vớ, quàng khăn khi trời lạnh.
Biết tránh một số vật dụng, nơi gây nguy hiểm.
| | | |
 | |